Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈseɪliənt/
Bản dịch
заметный
Most noticeable or important
“He summarized the salient points of the discussion in just two minutes.”
Это то, что сразу бросается в глаза или является самым главным в каком-то вопросе.
Projecting or pointing outward
“The castle was built with several salient angles to improve its defense.”
В архитектуре или географии так говорят о чем-то, что выступает вперед или наружу.