Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈskɑːlərʃɪp/
Bản dịch
стипендия
An amount of money given by a school or organization to pay for a student's education.
“She won a full scholarship to study at Oxford University.”
Это когда тебе дают деньги на оплату учёбы, потому что ты отлично учишься или имеешь особые таланты.
Serious, detailed study of a particular subject.
“The book is a fine example of modern historical scholarship.”
Это слово также используют, когда говорят о глубоких знаниях и серьёзной научной работе в какой-то области.