Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˌsɪluˈet/
Bản dịch
силуэт
The dark shape and outline of someone or something visible against a lighter background.
“The trees were dark silhouettes against the setting sun.”
Это когда ты видишь только темный контур предмета на фоне света, так что деталей совсем не разобрать.
The general shape or outline of something, especially the human body or clothing.
“This dress creates a very elegant and slim silhouette.”
Так часто говорят про форму фигуры или фасон одежды, когда важен именно общий вид и контур.