Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈstʌmək/
Bản dịch
estômago
The internal organ in which the first part of digestion occurs.
“My stomach was growling because I hadn't eaten all day.”
É aquele órgão que fica na região da barriga onde a comida vai logo depois que você engole.
To be able to endure or tolerate something unpleasant.
“She couldn't stomach the sight of blood.”
Usamos esse verbo para dizer que alguém consegue 'aguentar' ou 'digerir' uma situação ou pessoa chata.