Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/səˈspɪʃəs/
Bản dịch
suspeito
having or showing a cautious distrust of someone or something
“He gave me a suspicious look when I told him my story.”
É quando você não confia em algo ou acha que alguém está escondendo alguma coisa.
causing a feeling that something is wrong or that someone is behaving honestly
“The neighbors reported suspicious activity in the empty house.”
Usamos para descrever algo que parece estranho, duvidoso ou que pode ser perigoso.