Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/səˈsteɪ.nə.bəl/
Bản dịch
устойчивый
Able to be maintained at a certain rate or level without depleting natural resources
“We need to find more sustainable ways to produce energy, like wind and solar power.”
Это когда мы используем что-то так, чтобы не навредить природе и оставить ресурсы будущим поколениям.
Capable of being continued or upheld over a long period
“The company's rapid growth is impressive, but it might not be sustainable in the long run.”
Так говорят о процессе или росте, который можно поддерживать долгое время без риска сбоя.