Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈswɛl.ɪŋ/
Bản dịch
отек
An area on the body that has become larger than normal due to illness or injury.
“The doctor said the swelling in my ankle should go down in a few days.”
Это когда какое-то место на теле раздувается из-за ушиба или болезни, ну, как шишка или припухлость.
Increasing in size, volume, or intensity.
“She looked out at the swelling crowd of protesters in the square.”
Так говорят, когда что-то нарастает или становится больше, например, звук музыки или толпа людей.