Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈsɪmptəm/
Bản dịch
симптом
A physical or mental feature which is regarded as indicating a condition of disease.
“A high fever and a cough are common symptoms of the flu.”
Це певні ознаки або зміни у твоєму тілі чи настрої, які показують, що ти захворів.
A sign of the existence of something, especially of an undesirable situation.
“The sudden drop in sales was a symptom of a much larger problem in the company.”
Це певний сигнал або ознака того, що в якійсь справі чи ситуації не все гаразд.