Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/tɔːl/
Bản dịch
alto
Measuring a great distance from the bottom to the top.
“He is the tallest student in the class.”
Usamos para descrever uma pessoa, um prédio ou uma árvore que tem uma altura acima da média.
(of a story) difficult to believe; improbable.
“Nobody believed his tall story about catching a giant fish.”
Sabe aquela história exagerada que parece mentira? Em inglês, chamamos isso de 'tall tale'.