Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ədˈhɪər/
Bản dịch
mematuhi
To stick firmly to a surface or substance.
“The glue made the stamp adhere to the envelope.”
Ini artinya sesuatu nempel banget ke permukaan lain, kayak lem atau stiker.
To follow a particular set of rules, beliefs, or agreements.
“All students must adhere to the school's dress code.”
Digunakan pas kamu taat atau ngikutin aturan, prinsip, atau kepercayaan tertentu.