Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/vəˈmɪljən/
Bản dịch
ярко-красный
of a brilliant red or scarlet color
“The sunset painted the sky in shades of vermilion and gold.”
Это слово описывает очень яркий, насыщенный и сочный оттенок красного, почти как алый.
a brilliant red pigment made from mercury sulfide (cinnabar)
“The artist used a touch of vermilion to make the flowers pop.”
Так называют саму краску или пигмент такого цвета, который художники часто используют для ярких акцентов.