Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈwɔːrm.ʌp/
Bản dịch
разминка
A period or session of preparatory exercise or practice to get ready for a main activity.
“A five-minute warm-up is essential before you start lifting weights.”
Это небольшая тренировка или упражнения в самом начале, чтобы подготовить тело или голос к нагрузке.
A brief preliminary event or performance that happens before the main one.
“The comedian did a short warm-up for the studio audience before the show started recording.”
Это что-то вроде подготовки перед основным событием, например, когда менее известный комик выступает перед главной звездой.