Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈwɔːtərʃɛd/
Bản dịch
водораздел / переломный момент
An event or period that marks a very important change in a situation.
“The invention of the internet was a watershed in human communication.”
Это какой-то супер важный момент или событие, после которого жизнь или история уже не будут прежними.
An area of land that separates waters flowing to different rivers or basins.
“Local officials are working to protect the city's watershed from pollution.”
В географии так называют территорию, с которой вся вода стекает в одну конкретную реку или озеро.