Từ điển LingoSnack
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Đang phân tích từ
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
Tra cứu bất kỳ từ nào để có định nghĩa, bản dịch, ví dụ và phát âm trong 50+ ngôn ngữ.
/ˈwɪldərnəs/
Bản dịch
дикая природа
A wild and uncultivated region, such as a forest or a desert, left in its natural state.
“They spent a week hiking through the Alaskan wilderness.”
Это место, где природа осталась совершенно нетронутой человеком, например, дремучий лес или необитаемые горы.
A state of being out of favor or away from the center of attention, especially in politics.
“After the scandal, the minister spent years in the political wilderness.”
Так говорят, когда кто-то, например политик, на время оказывается не у дел и теряет свое влияние.