LingoSnackLingoSnack

Từ vựng đồ đi biển tiếng Anh có hình ảnh

Trang này giới thiệu các từ vựng tiếng Anh thông dụng về đồ dùng và phụ kiện khi đi biển. Bạn hãy tưởng tượng mình đang chuẩn bị vali để ghi nhớ các từ này dễ dàng hơn.

  1. seashell — vỏ sò, vỏ ốc

    seashell

    /ˈsiːʃɛl/

    vỏ sò, vỏ ốc

    Vỏ cứng của sinh vật biển dạt vào bờ cát.

    “She found a beautiful pink seashell near the water.”

  2. sunscreen — kem chống nắng

    sunscreen

    /ˈsʌnskriːn/

    kem chống nắng

    Thoa lên da để tránh bị cháy nắng khi bơi.

    “Remember to put on sunscreen before you go outside.”

  3. sandcastle — lâu đài cát

    sandcastle

    /ˈsændˌkæs.əl/

    lâu đài cát

    Mô hình thường được đắp bằng cát ẩm trên bãi biển.

    “The children spent the whole morning building a tall sandcastle.”

  4. swimsuit — đồ bơi, áo tắm

    swimsuit

    /ˈswɪmˌsuːt/

    đồ bơi, áo tắm

    Trang phục chuyên dụng mặc khi xuống nước tắm biển.

    “I packed my favorite swimsuit for our trip to the ocean.”

  5. towel — khăn tắm

    /ˈtaʊəl/

    khăn tắm

    Dùng để lau khô người sau khi bơi hoặc nằm nghỉ.

    “He dried his hair with a large blue towel.”

  6. surfboard — ván lướt sóng

    surfboard

    /ˈsɜːrf.bɔːrd/

    ván lướt sóng

    Dụng cụ thể thao dùng để cưỡi trên các con sóng.

    “He carried his surfboard down to the ocean this morning.”

  7. flip-flops — dép tông, dép xỏ ngón

    flip-flops

    /ˈflɪp.flɒps/

    dép tông, dép xỏ ngón

    Loại dép quai kẹp tiện lợi, rất phổ biến khi đi dạo biển.

    “Take off your flip-flops before walking on the warm sand.”

  8. sunglasses — kính râm, kính mát

    sunglasses

    /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/

    kính râm, kính mát

    Bảo vệ mắt khỏi ánh sáng chói chang của mặt trời.

    “She wore dark sunglasses to block the bright morning glare.”

Kiểm tra kiến thức

Bạn có thể gọi tên đúng cả 8 hình ảnh không? Làm bài trắc nghiệm ngay để xem điểm số nhé.

Làm bài trắc nghiệm