Dụng cụ làm vườn tiếng Anh qua hình ảnh
Trang này tổng hợp các từ vựng tiếng Anh thông dụng về dụng cụ và thiết bị làm vườn. Bạn hãy liên tưởng từng từ với đồ vật thực tế trong vườn để nhớ lâu hơn.

shovel
/ˈʃʌv.əl/
xẻng
Dùng lưỡi rộng để xúc đất, cát hoặc dọn dẹp các đống lá.
“He used a shovel to dig a hole for the tree.”

rake
/reɪk/
cào cỏ, cái cào
Có các răng kim loại để gom lá rụng và làm phẳng mặt đất.
“Please rake the dry leaves off the grass.”

hose
/hoʊz/
vòi nước, ống tưới
Ống mềm nối với vòi nước để dẫn nước tưới khắp sân vườn.
“Connect the hose to the tap to wash the patio.”

sprinkler
/ˈsprɪŋklər/
vòi phun nước tự động
Thiết bị xoay tròn giúp phun nước đều khắp thảm cỏ lớn.
“The children love running through the garden sprinkler in summer.”

wheelbarrow
/ˈwiːlˌbæroʊ/
xe rùa, xe cút kít
Xe một bánh có tay đẩy để chở đất đá hoặc rác vườn.
“She moved the heavy bags of soil using a wheelbarrow.”

trowel
/ˈtraʊəl/
bay làm vườn, xẻng cầm tay
Xẻng nhỏ cầm tay dùng để đào hố nhỏ trồng cây con.
“Use a small trowel to plant these new seeds.”

pruner
/ˈpruːnər/
kéo tỉa cành
Dụng cụ cầm tay vừa vặn để cắt tỉa cành nhỏ hoặc cuống hoa.
“I need a sharp pruner to cut these rose stems.”

shears
/ʃɪərz/
kéo xén lông cừu
Dụng cụ dùng để cắt lấy lớp lông dày trên cơ thể gia súc.
“The farmer used sharp shears to cut the sheep's wool.”

lawnmower
/ˈlɔːnˌmoʊər/
máy cắt cỏ
Máy đẩy hoặc chạy điện có lưỡi dao xoay để xén sạch cỏ.
“My dad starts the lawnmower every Sunday morning.”

watering can
/ˈwɔː.tə.rɪŋ ˌkæn/
bình tưới cây, ô doa
Bình cầm tay có vòi sen để tưới nhẹ cho các chậu cây.
“Fill the watering can to give the flowers a drink.”
Kiểm tra kiến thức
Bạn có thể gọi tên đúng cả 10 hình ảnh không? Làm bài trắc nghiệm ngay để xem điểm số nhé.
Làm bài trắc nghiệm




