Từ vựng chuyển động tiếng Anh có hình ảnh
Trang này tổng hợp các động từ chỉ cử động và chuyển động quen thuộc trong đời sống. Bạn hãy thử làm theo từng động tác khi đọc to từ để nhớ lâu hơn nhé.

/lɪft/
nâng lên, nhấc lên
Dùng khi dùng sức đưa một vật lên vị trí cao hơn.
“Please help me lift this heavy box onto the table.”

/ˈkæri/
mang, vác, bế
Hành động cầm hoặc giữ vật gì đó khi đang di chuyển.
“Can you carry these shopping bags into the kitchen?”

/dræɡ/
kéo lê
Kéo vật nặng trượt trên mặt đất một cách khó nhọc.
“He had to drag the old sofa across the room.”

/pʊʃ/
đẩy
Dùng lực đẩy một vật ra xa khỏi người mình.
“Push the green button to start the washing machine.”

/pʊl/
kéo
Tác động lực để đưa vật gì đó lại gần mình hơn.
“Pull the door open and walk inside the shop.”

/θroʊ/
ném, quăng
Vung tay để phóng một vật bay vào không trung.
“Throw the ball to your dog in the park.”

/kætʃ/
bắt, đỡ
Dùng tay đón lấy đồ vật đang rơi hoặc được ném tới.
“She ran fast to catch the falling keys.”

/klaɪm/
leo, trèo
Thường dùng cả tay lẫn chân để di chuyển lên cao.
“The children love to climb that big tree outside.”

/krɔːl/
bò
Di chuyển bằng cả bàn tay và đầu gối sát mặt sàn.
“The baby started to crawl across the soft rug.”

/ˈstʌmbəl/
vấp ngã, hụt chân
Bị vướng chân làm mất thăng bằng thoáng chốc khi đi.
“I did not see the stone and began to stumble.”

/ˈbæləns/
giữ thăng bằng
Dùng khi đứng vững trên một chân hoặc trên bề mặt hẹp để không ngã.
“Try to balance on one foot for thirty seconds.”
Kiểm tra kiến thức
Bạn có thể gọi tên đúng cả 11 hình ảnh không? Làm bài trắc nghiệm ngay để xem điểm số nhé.
Làm bài trắc nghiệm




