Từ vựng việc nhà tiếng Anh qua hình ảnh
Trang này tổng hợp các động từ và từ vựng thông dụng về công việc dọn dẹp nhà cửa. Bạn hãy liên hệ các từ này với hoạt động hằng ngày của mình để ghi nhớ lâu hơn.

scrub
/skrʌb/
cọ rửa, chà xát
Dùng bàn chải chà mạnh để làm sạch các vết bẩn cứng đầu.
“I need to scrub the dirty kitchen floor today.”

/swiːp/
quét nhà
Động tác gom bụi bẩn trên sàn bằng chổi.
“Please sweep the floor before our guests arrive.”

mop
/mɑːp/
lau sàn, lau nhà
Dùng cây lau nhà ướt để làm sạch bụi bẩn trên sàn.
“She had to mop the kitchen floor after the dog ran inside.”

/waɪp/
lau, chùi
Dùng khăn mềm hoặc giấy để làm sạch bề mặt bàn ghế.
“Can you wipe the kitchen table with a cloth?”

/dʌst/
phủi bụi, lau bụi
Làm sạch lớp bụi bám trên bàn ghế hoặc kệ tủ.
“Please dust the bookshelves before our guests arrive.”

/soʊk/
ngâm nước
Để quần áo hoặc đồ vật trong nước một thời gian trước khi giặt.
“Soak the dirty cooking pot before washing it.”

/rɪŋ/
vắt
Xoắn mạnh khăn ướt hoặc quần áo để ráo hết nước.
“Make sure to wring out the wet towel first.”

/foʊld/
gấp, xếp
Động tác xếp gọn quần áo hoặc chăn màn sau khi giặt phơi.
“I helped my mother fold the dry clothes.”

/ˈaɪərn/
ủi, là
Dùng nhiệt độ cao để làm phẳng nếp nhăn quần áo.
“He needs to iron his work shirt before the meeting.”

/wɒʃ/
rửa, giặt
Làm sạch chén bát hoặc quần áo bằng nước và xà phòng.
“Always wash your hands before eating dinner.”

stack
/stæk/
xếp chồng
Đặt các đồ vật ngay ngắn đè lên nhau thành từng lớp.
“She decided to stack the heavy books against the wall.”

/rɪˈpleɪs/
thay thế
Đổi đồ cũ hoặc hỏng bằng một món đồ mới khác.
“It is time to replace the old kitchen sponge.”
Kiểm tra kiến thức
Bạn có thể gọi tên đúng cả 12 hình ảnh không? Làm bài trắc nghiệm ngay để xem điểm số nhé.
Làm bài trắc nghiệm




