LingoSnackLingoSnack

Vết thương nhỏ tiếng Anh qua hình ảnh

Trang này tổng hợp từ vựng về các chấn thương và vết thương nhẹ thường gặp hằng ngày. Hãy tập mô tả ngay cảm giác khi bị đau để nhớ từ tự nhiên hơn.

  1. sting — vết chích, vết đốt

    sting

    /stɪŋ/

    vết chích, vết đốt

    Dùng khi bị ong, côn trùng cắn hoặc cảm giác nhức buốt.

    “A bee gave me a painful sting on my arm.”

  2. bruise — vết bầm tím

    bruise

    /bruːz/

    vết bầm tím

    Vết đổi màu trên da do va đập mạnh gây vỡ mạch máu.

    “He got a dark bruise after falling off his bike.”

  3. blister — vết phồng rộp

    blister

    /ˈblɪstər/

    vết phồng rộp

    Bọng nước nổi trên da do ma sát hoặc bị bỏng nhẹ.

    “These new tight shoes caused a blister on my heel.”

  4. burn — vết bỏng

    /bɜːrn/

    vết bỏng

    Tổn thương da do tiếp xúc với lửa, nhiệt độ cao hoặc hóa chất.

    “Be careful with that hot pan or you might burn yourself.”

  5. scar — vết sẹo

    /skɑːr/

    vết sẹo

    Dấu vết còn lại vĩnh viễn trên da sau khi lành thương.

    “She has a small scar on her knee from childhood.”

  6. rash — chứng phát ban, mẩn đỏ

    rash

    /ræʃ/

    chứng phát ban, mẩn đỏ

    Các nốt đỏ xuất hiện nhiều trên da do dị ứng hoặc kích ứng.

    “This soap gave him an itchy red rash on his neck.”

  7. swelling — vết sưng tấy

    /ˈswɛlɪŋ/

    vết sưng tấy

    Vùng cơ thể phồng to bất thường do ứ dịch hoặc viêm nhiễm.

    “Put ice on your foot to reduce the painful swelling.”

  8. sprain — bong gân

    /spreɪn/

    bong gân

    Chấn thương khớp do trẹo chân hoặc giãn, rách dây chằng đột ngột.

    “Did you sprain your wrist during the basketball game?”

  9. splinter — dằm

    splinter

    /ˈsplɪntər/

    dằm

    Mảnh gỗ, kính hoặc kim loại nhỏ găm vào dưới da.

    “Use clean tweezers to pull that sharp splinter out.”

Kiểm tra kiến thức

Bạn có thể gọi tên đúng cả 9 hình ảnh không? Làm bài trắc nghiệm ngay để xem điểm số nhé.

Làm bài trắc nghiệm