Dụng cụ làm bánh tiếng Anh có hình ảnh
Trang này tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về những dụng cụ làm bánh quen thuộc nhất. Bạn hãy liên tưởng đến công dụng thực tế của từng món đồ trong bếp để nhớ từ lâu hơn.

rolling pin
/ˈroʊlɪŋ pɪn/
cây cán bột
Dùng để cán mỏng và làm phẳng khối bột khi làm bánh.
“Use a rolling pin to flatten the dough evenly.”

measuring jug
/ˈmɛʒərɪŋ dʒʌɡ/
ca đong
Có vạch chia dung tích để đong sữa, nước hoặc chất lỏng khác.
“Pour the milk into the measuring jug first.”

mixing bowl
/ˈmɪksɪŋ boʊl/
tô trộn, thau trộn bột
Âu sâu lòng dùng để trộn đều các nguyên liệu với nhau.
“Beat the eggs and sugar in a large mixing bowl.”

oven mitt
/ˈʌv.ən mɪt/
găng tay cách nhiệt, găng tay lò nướng
Găng tay dày giúp bảo vệ tay khi bưng khay nóng từ lò nướng.
“Always wear an oven mitt to touch hot pans.”

piping bag
/ˈpaɪpɪŋ bæɡ/
túi bắt kem
Túi hình nón gắn đầu đuôi để bơm kem trang trí bánh.
“Fill the piping bag with sweet vanilla cream.”

pastry brush
/ˈpeɪstri brʌʃ/
chổi quét bánh, cọ quét bánh
Dùng để phết bơ chảy hoặc lòng đỏ trứng lên mặt bánh.
“Coat the buns with milk using a pastry brush.”

cookie cutter
/ˈkʊki ˌkʌtər/
khuôn cắt bánh quy
Dụng cụ ấn xuống bột để tạo thành nhiều hình dạng bánh quy.
“She pressed a star cookie cutter into the dough.”

muffin tray
/ˈmʌfɪn treɪ/
khay nướng muffin
Khay có nhiều ô tròn để nướng bánh muffin hoặc cupcake.
“Grease the muffin tray before pouring in the batter.”

measuring spoon
/ˈmɛʒərɪŋ spuːn/
muỗng đong, thìa đong
Bộ thìa định lượng chính xác các gia vị như bột nở, men nở.
“Add one measuring spoon of baking powder to the flour.”
Kiểm tra kiến thức
Bạn có thể gọi tên đúng cả 9 hình ảnh không? Làm bài trắc nghiệm ngay để xem điểm số nhé.
Làm bài trắc nghiệm




