Từ vựng các bộ phận cơ thể tiếng Anh có hình ảnh
Trang này tổng hợp từ vựng về các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân. Hãy vừa chỉ vào từng bộ phận vừa phát âm to từ tiếng Anh để nhớ nhanh hơn.

/noʊz/
mũi
Bộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi mùi hương.
“He wiped his cold nose with a tissue.”


/hɛd/
đầu
Phần trên cùng của cơ thể, nơi chứa não bộ và các giác quan.
“He nodded his head to say yes.”

/feɪs/
khuôn mặt, mặt
Phần phía trước của đầu, kéo dài từ trán xuống đến cằm.
“Wash your face with warm water every morning.”

/aɪ/
mắt
Cơ quan thị giác giúp chúng ta quan sát vạn vật xung quanh.
“Close your left eye during the test.”


/maʊθ/
miệng
Cơ quan trên mặt dùng để ăn uống và phát ra âm thanh.
“Do not speak with food in your mouth.”

/tuːθ/
răng
Dạng số nhiều bất quy tắc của từ này là teeth.
“The dentist checked my broken tooth yesterday.”

/tʌŋ/
lưỡi
Cơ quan trong khoang miệng giúp nếm vị thức ăn và phát âm.
“The hot soup burned my tongue.”

/ˈʃoʊl.dɚ/
vai
Phần cơ thể nối liền giữa cổ và bắp tay trên.
“He carried a heavy backpack on one shoulder.”

/ɑːrm/
cánh tay
Phần chi trên tính từ khớp vai xuống đến cổ tay.
“She raised her right arm to ask a question.”

/ˈɛlboʊ/
khuỷu tay, cùi chỏ
Khớp nối giữa cẳng tay dưới và bắp tay trên.
“He bumped his elbow against the wooden table.”

wrist
/rɪst/
cổ tay
Khớp nối linh hoạt giữa cẳng tay và bàn tay.
“I wear my new watch on my left wrist.”

/hænd/
bàn tay
Bộ phận từ cổ tay trở ra, gồm lòng bàn tay và các ngón.
“Please hold my hand while crossing the street.”

/ˈfɪŋɡər/
ngón tay
Một trong các ngón thuộc bàn tay, trừ ngón tay cái.
“He pointed his finger toward the tall building.”

/θʌm/
ngón tay cái
Ngón tay ngắn, to nhất và đứng riêng biệt trên bàn tay.
“She gave a quick thumbs up to show approval.”

/tʃɛst/
ngực
Mặt trước của thân người, nằm giữa cổ và bụng.
“Take a deep breath and fill your chest.”

/bæk/
lưng
Phần phía sau của cơ thể tính từ vai xuống hông.
“Sitting on the floor hurts my lower back.”

waist
/weɪst/
eo, thắt lưng
Phần hẹp nhất trên thân người, nằm ngay trên hông.
“This leather belt fits snugly around my waist.”

/lɛɡ/
chân, cẳng chân
Chi dưới dùng để nâng đỡ cơ thể, đứng và đi lại.
“His left leg felt sore after the long run.”

/niː/
đầu gối
Khớp cử động ở giữa chân giúp gập và duỗi chân.
“She scraped her knee when she fell down.”

/fʊt/
bàn chân
Dạng số nhiều bất quy tắc của từ này là feet.
“He stepped on a sharp rock with his bare foot.”

ankle
/ˈæŋkəl/
mắt cá chân, cổ chân
Khớp nối giữa cẳng chân và bàn chân.
“She twisted her ankle while playing soccer.”

/toʊ/
ngón chân
Một trong năm nhánh riêng biệt ở đầu bàn chân.
“He accidentally stubbed his big toe on the chair.”

/skɪn/
da
Lớp màng tự nhiên bao bọc và bảo vệ toàn bộ cơ thể.
“Put on sunscreen to protect your sensitive skin.”

/boʊn/
xương
Các phần cứng cáp cấu tạo nên khung xương nâng đỡ cơ thể.
“Milk gives you calcium for strong bones.”

/ˈmʌsəl/
cơ bắp, bắp thịt
Mô mềm có khả năng co giãn để tạo ra cử động.
“Lifting heavy weights helps build arm muscle.”

eyelid
/ˈaɪlɪd/
mí mắt
Nếp da chuyển động được để bảo vệ và che phủ mắt.
“Her heavy eyelids closed as she fell asleep.”

eyebrow
/ˈaɪbraʊ/
lông mày, chân mày
Dải lông mọc trên gờ xương phía trên hốc mắt.
“He raised an eyebrow in complete surprise.”
Kiểm tra kiến thức
Bạn có thể gọi tên đúng cả 29 hình ảnh không? Làm bài trắc nghiệm ngay để xem điểm số nhé.
Làm bài trắc nghiệm




